にあって, Trong suốt thời gian

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にあって, Trong suốt thời gian
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trong suốt thời gian..
Chia động từ
(A)N+にあって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学だいがくにあってたのしいことはたのしいが、もっと大事だいじなことは知識ちしき探究たんきゅうでしょうね。
現在げんざい日本にほん不景気ふけいきにあって高級品こうきゅうひんれない。
この非常時ときにあって友達ともだち応援おうえん必要ひつようだ。
この不景気ふけいきにあってわがしゃが[破産「はさん」するかもしれません。
父親ちちおやいえでいつも冗談じょうだんうけれども,裁判さいばんまえにあっておにみたいに猛烈もうれつになる。
Điểm chính
Đây là mẫu câu mang sắc thái trang trọng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi