にあって, Trong suốt thời gian
にあって, Trong suốt thời gian
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Trong suốt thời gian..
Chia động từ
(A)N+にあって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学にあって、楽しいことは楽しいが、最も大事なことは知識の探究でしょうね。
現在の日本は不景気にあって高級品が売れない。
この非常時にあって、友達の応援は必要だ。
この不景気にあってわが社が[破産「はさん」するかもしれません。
父親は家でいつも冗談を言うけれども,裁判の前にあっては鬼みたいに猛烈になる。
Điểm chính
Đây là mẫu câu mang sắc thái trang trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi