ながら(も)

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ながら(も)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dù A nhưng B
Chia động từ
(A)Adjい+ ながら + も + (B) (A)Adjな->Adであり + ながら + も + (B) (A)N + で + ありながら + も + (B ) (A)VStem + ながら + も + (B) (A)V ない+ ながら + も + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
社長しゃちょう病院びょういんかよながらも毎日まいにち 会社かいしゃのために頑張がんばっております。
もうかえりたいとおもながら、まだいっぱいやるべき仕事しごとがある。
くるまっていながら仕事しごとまで電車でんしゃかよっています。
バスケは苦手にがてっていつも弱音よわねながらもじつはプロ選手せんしゅだって。
つまにぎながらも二号にごう電話でんわでしゃべたんだ。
Điểm chính
Mẫu câu này mang sắc thái lịch sự, trang trọng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi