ながら(も)
ながら(も)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Dù A nhưng B
Chia động từ
(A)Adjい+ ながら + も + (B) (A)Adjな->Adであり + ながら + も + (B) (A)N + で + ありながら + も + (B ) (A)VStem + ながら + も + (B) (A)V ない+ ながら + も + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
社長は病院に通いながらも、毎日 会社のために頑張っております。
もう帰りたいと思いながら、まだいっぱいやるべき仕事がある。
車を持っていながら、仕事まで電車で通っています。
バスケは苦手っていつも弱音を吐きながらも、実はプロ選手だって。
妻の手を握りながらも二号に電話でしゃべたんだ。
Điểm chính
Mẫu câu này mang sắc thái lịch sự, trang trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi