Loading0%

~ながら、

Cấp độ
Học viên
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ながら、
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vừa ~ vừa~

Chia động từ

Vます->V(without ます)+ながら、

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
すごい田中たなかさんは歌うたいながらジャンプをしています。
働はたらきながら、日本語にほんごを勉強べんきょうします。
車くるまを運転うんてんしながら携帯電話けいたいでんわを使つかわないでください。
お母かあさんはいつも朝御飯あさごはんを食たべながらテレビを見みます。
毎晩まいばん、テレビを見みながら、夕食ゆうしょくを食たべます。

Điểm chính

Diễn tả hai hành động xảy ra cùng một thời gian
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi