~ながら、
~ながら、
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Vừa ~ vừa~
Chia động từ
Vます->V(without ます)+ながら、
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
すごい田中さんは歌いながらジャンプをしています。
働きながら、日本語を勉強します。
車を運転しながら携帯電話を使わないでください。
お母さんはいつも朝御飯を食べながらテレビを見ます。
毎晩、テレビを見ながら、夕食を食べます。
Điểm chính
Diễn tả hai hành động xảy ra cùng một thời gian
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi