ないと,なくちゃ
ないと,なくちゃ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Phải làm A
Chia động từ
(A)Vない+ と (A)Vない->Vなくちゃ.きゃ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
寝坊した、もう準備しなくちゃ。
雨が降りそうだから、早く行かないと。
明日 漢字のテストがあるから、勉強しなくちゃ。
お客さんが来るから掃除しないと。
あ、もう8時だ。早く出かけないと。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện phải làm việc gì đó, nếu không làm thì sẽ có kết quả không tốt.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi