Loading0%

ないと,なくちゃ

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ないと,なくちゃ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Phải làm A

Chia động từ

(A)Vない+ と (A)Vない->Vなくちゃ.きゃ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
寝坊ねぼうした、もう準備じゅんびしなくちゃ。
雨あめが降ふりそうだから、早はやく行いかないと。
明日あした 漢字かんじのテストがあるから、勉強べんきょうしなくちゃ。
お客きゃくさんが来くるから掃除そうじしないと。
あ、もう8時じだ。早はやく出でかけないと。

Điểm chính

Mẫu câu thể hiện phải làm việc gì đó, nếu không làm thì sẽ có kết quả không tốt.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi