と(思う、言う、考える)
と(思う、言う、考える)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Nghĩ rằng, cho rằng…
Chia động từ
(A)V(Casual)+と+[思「おも」]う/[言「い」]う/[考「かんが」]える (A)Sentence+と+[思「おも」]う、[言「い」]う、[考「かんが」]える
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
おばあちゃん、もうそろそろ着くと思うよ。
彼は遅刻すると思う。
私は彼を友達の一人と考えています。
私は彼「かれ」をよい先生だと考えていた。
悪い事だと思うか。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện suy nghĩ, quan điểm của người nói
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi