Loading0%

と(思う、言う、考える)

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
と(思う、言う、考える)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nghĩ rằng, cho rằng…

Chia động từ

(A)V(Casual)+と+[思「おも」]う/[言「い」]う/[考「かんが」]える (A)Sentence+と+[思「おも」]う、[言「い」]う、[考「かんが」]える

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
おばあちゃん、もうそろそろ着つくと思おもうよ。
彼かれは遅刻ちこくすると思おもう。
私わたしは彼かれを友達ともだちの一人ひとりと考かんがえています。
私わたしは彼かれ「かれ」をよい先生せんせいだと考かんがえていた。
悪わるい事ことだと思おもうか。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện suy nghĩ, quan điểm của người nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi