とは/というのは

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
とは/というのは
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Ý nghĩa của A là B
Chia động từ
(A)+ というのは + (B)こと + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
不景気ふけいきとはくに経済けいざいわる状態事じょうたいことだ。
生活せいかつうのはたのしむのた。
"ヒキコモリ" うのは自分じぶんいえとか部屋へやじこもって、非社ひしゃ交的こうてきなことです。
馬鹿ばかうのはまえことだ。
Điểm chính
とは là dạng thường thấy của というのは.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi