としたところで、としたって
としたところで、としたって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Dù dưới cái nhìn của A
Chia động từ
(A)N+ としたところで (A)N+ に + した + ところ + で (A)N+ と + したって (A)N+ に + したって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
記者としたところで、新聞に他の情報も調べる。
それにしたって、あの政治家は明らかに嘘を吐いている。
日本語能力試験の1級で満点を得たとした所で日本語がぺらぺらだと認めないだろう。
Điểm chính
Mẫu câu này thường ám chỉ dù đối với A thì vẫn có yếu tố mang tính chất tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi