としたところで、としたって

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
としたところで、としたって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Dù dưới cái nhìn của A
Chia động từ
(A)N+ としたところで (A)N+ に + した + ところ + で (A)N+ と + したって (A)N+ に + したって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
記者きしゃとしたところで、新聞しんぶん情報じょうほう調しらべる。
それにしたって、あの政治家せいじかあきらかにうそいている。
日本語にほんご能力のうりょく試験しけんの1きゅう満点まんてんとしたところ日本語にほんごがぺらぺらだとみとめないだろう。
Điểm chính
Mẫu câu này thường ám chỉ dù đối với A thì vẫn có yếu tố mang tính chất tiêu cực
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi