ところを/ところに/ところへ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ところを/ところに/ところへ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vào lúc thử làm A thì
Chia động từ
(A)Vて+ いた + ところ + に/へ/を (A)Vて+ いる + ところ + に/へ/を (A)N + の + ところ + に/へ/を (A)Adjい+ ところ + に/へ/を
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたしはちょうどいえようとおもっているところへ小雨こさめはじめた。
いえかえろうとおもっていたところに面白おもしろいことがったしあさまでかえらなちゃった。
まっすぐってかどがったところにありますよ。
Điểm chính
Mẫu câu này nhấn mạnh vào thời gian thời điểm và tình huống của câu
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi