ところを/ところに/ところへ
ところを/ところに/ところへ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Vào lúc thử làm A thì
Chia động từ
(A)Vて+ いた + ところ + に/へ/を (A)Vて+ いる + ところ + に/へ/を (A)N + の + ところ + に/へ/を (A)Adjい+ ところ + に/へ/を
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私はちょうど家を出ようと思っているところへ、小雨が降り始めた。
家に帰ろうと思っていたところに面白いことが遭ったし朝までかえらなちゃった。
まっすぐ行って角を曲がったところにありますよ。
Điểm chính
Mẫu câu này nhấn mạnh vào thời gian thời điểm và tình huống của câu
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi