て下さいませんか
て下さいませんか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Làm ơn hãy…
Chia động từ
Vて下さいませんか
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ドアに鍵を掛けて下さいませんか。
この記事を英語に訳して下さいませんか。
醤油を回してくだ下さいませんか。
電車の切符をか買ってきて下さいませんか。
今晩料理をして下さいませんか。
Điểm chính
Mẫu câu này sử dụng trong trường hợp muốn nhờ ai làm điều gì đó với thái độ lễ phép, lịch sự.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi