Loading0%

ても、~でも

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ても、~でも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Dù cho, dù thế nào

Chia động từ

(A)Vても (A)Vない->Vなくても (A)Adjい->Adjくても (A)Adjない->Adjなくても (A)Adjな->Adjでも (A)N+でも(Thể khẳng định) (A)N+じゃなくても(Thể phủ định)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
なきたくなくても泣ないてよ。女優じょゆうでしょう?
縦たてえ彼かれがここに来こなくても俟まち続つづけるつもりです。
例たとえ悪わるくなくても、謝あやまるべきだ。
いやでもその仕事しごとをしなければならない。

Điểm chính

Dù cho A thế nào đi nữa, sự việc vẫn tiếp diễn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi