ても、~でも
ても、~でも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Dù cho, dù thế nào
Chia động từ
(A)Vても (A)Vない->Vなくても (A)Adjい->Adjくても (A)Adjない->Adjなくても (A)Adjな->Adjでも (A)N+でも(Thể khẳng định) (A)N+じゃなくても(Thể phủ định)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
なきたくなくても泣いてよ。女優でしょう?
縦え彼がここに来なくても俟ち続けるつもりです。
例え悪くなくても、謝るべきだ。
いやでもその仕事をしなければならない。
Điểm chính
Dù cho A thế nào đi nữa, sự việc vẫn tiếp diễn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi