Loading0%

~ている。

Cấp độ
Học viên
7
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~ている。
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đang...

Chia động từ

Vている。

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
ミラーさんは電話でんわをかけています。
今、雨あめが降ふっていますか? - はい、降ふっています。/ いいえ、降ふっていません。
昨日きのうの洗濯物せんたくものはまだ濡ぬれている。
電気でんきはまだ点ついている。
今日きょうは空そらが曇くもっていますね。

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị một hành động đang diễn ra.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi