~ている。
~ている。
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Đang...
Chia động từ
Vている。
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ミラーさんは電話をかけています。
今、雨が降っていますか? - はい、降っています。/ いいえ、降っていません。
昨日の洗濯物はまだ濡れている。
電気はまだ点いている。
今日は空が曇っていますね。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị một hành động đang diễn ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi