~てある。
~てある。
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Có làm gì đó
Chia động từ
Nが Vてある。
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
黒板に漢字が書いてあります。
冷蔵庫に野菜が入れてあります。
葉書に住所が書いてあるので、忘れないようにメモして置いて。
家に帰ると、掃除がしてある。今日は私の誕生日ですから、夫が掃除をしてくれました。
トイレットペーパーは、たくさん買ってあります。セールのたんびに買うので。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N thông qua thực hiện hành động Vて, kết quả của hành động đó vẫn đang được lưu giữ ở hiện tại.Chú ý: Vて là tha động từVてある chỉ là mẫu câu miêu tả trạng thái của những chủ thể nhỏ, có thể di chuyển
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi