~てある。

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
~てある。
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Có làm gì đó
Chia động từ
Nが Vてある。
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
黒板こくばん漢字かんじてあります。
冷蔵庫れいぞうこ野菜やさいてあります。
葉書はがき住所じゅうしょてあるので、わすれないようにメモしていて。
いえかえると、掃除そうじがしてある。今日きょうわたし誕生日たんじょうびですから、おっと掃除そうじをしてくれました。
トイレットペーパーは、たくさんてあります。セールのたんびにうので。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N thông qua thực hiện hành động Vて, kết quả của hành động đó vẫn đang được lưu giữ ở hiện tại.Chú ý: Vて là tha động từVてある chỉ là mẫu câu miêu tả trạng thái của những chủ thể nhỏ, có thể di chuyển
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi