つつ/つつも

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
つつ/つつも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Khi A thì B, dù A nhưng B
Chia động từ
(A)VStem + つつ + も + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたしにぎつつかれがよそにみている・
勇気ゆうきして真実しんじつおうとおもつつもうそをついてしまった。
芝生しばふがいつつ、MP3で日本語にほんご授業じゅぎょうく。
文法ぶんぽう勉強べんきょうつつ語彙ごい漢字かんじ練習れんしゅうしてください。
Điểm chính
B là hành độngと[思「おも」]いつつ vàと[知「し」]りつつ thường được dùng.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi