つつ/つつも
つつ/つつも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Khi A thì B, dù A nhưng B
Chia động từ
(A)VStem + つつ + も + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私の手を握り締めつつ彼がよそにみている・
勇気を出して真実を言おうと思いつつもうそをついてしまった。
芝生を苅りつつ、MP3で日本語の授業を聞く。
文法を勉強しつつ、語彙も漢字も練習してください。
Điểm chính
B là hành độngと[思「おも」]いつつ vàと[知「し」]りつつ thường được dùng.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi