Loading0%

ため(に)

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ため(に)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A, bởi A….

Chia động từ

(A)Adjい+ために (A)N+の+ために (A)Adjな+ために

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
主おもにあなたのおかげで成功せいこうした。
休校きゅうこうは雪ゆきのためであった。
バスは交通渋滞こうつうじゅうたいのために遅おくれた。
その試合しあいは、雨あめのために中止ちゅうしされました。
その計画けいかくは資金しきん不足ふそくのためについに放棄ほうきされた。

Điểm chính

Mẫu câu này giải thích mục đích, lý do
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi