ずにはおかない/ないではおかない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ずにはおかない/ないではおかない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Chắc chắn sẽ A
Chia động từ
(A)Vzu+には+おかない(A)Vない+では+おかない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
くるま事故じこをがきたら、警察けいさつ申告しんこくずにはおかないだろう。
火山灰かざんばいはその村「むら」に被害ひがいあたずにはおかないだろう。
日本にほんらしても,Thanksgivingを御馳走ごちそうべることいわないではかない
てき攻撃こうげきされたら、軍隊ぐんたい反撃はんげきずにはおかない
Điểm chính
A chắc chắn sẽ xảy ra...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi