Loading0%

し(~し)

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
し(~し)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vừa~ vừa...Không những…mà còn

Chia động từ

(A)V(Casual)+し (A)Adjい+し (A)N+だし (A)Adjな+だし

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
早はやいし、安やすいし、うまい!それはどこの牛丼ぎゅうどんですか?
長ながい生涯しょうがいの間あいだ、ずっと彼かれは有名ゆうめいだったし、彼かれの作品さくひんはとても人気にんきがあった。
あの店みせは料理りょうりが美味おいしいし、安やすいし、サービスもいいだって。
この歌うたは高たかいし早はやいしから、歌うたえない。
難むずかしい言語げんごだし、少すくない人々ひとびとがその言語げんごを話はなすし、誰だれもこれを勉強べんきょうしたがらない。

Điểm chính

Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi