し(~し)
し(~し)
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Vừa~ vừa...Không những…mà còn
Chia động từ
(A)V(Casual)+し (A)Adjい+し (A)N+だし (A)Adjな+だし
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
早いし、安いし、うまい!それはどこの牛丼ですか?
長い生涯の間、ずっと彼は有名だったし、彼の作品はとても人気があった。
あの店は料理が美味しいし、安いし、サービスもいいだって。
この歌は高いし早いしから、歌えない。
難しい言語だし、少ない人々がその言語を話すし、誰もこれを勉強したがらない。
Điểm chính
Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi