させて頂きます/させてもらいます
させて頂きます/させてもらいます
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Cho phép tôi làm A
Chia động từ
(A)て+ いただきます (A)て+ もらいます
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
研究報告を読ませてもらいます。
私は出来るだけ会社に力を貸して欲しいので、社長、このプロジェクトに任させていただきます。
金曜日に休ませていただけませんか。
禁煙車でタバコを吸わせて頂きます。
Điểm chính
Đây là cách nói khiêm nhường về việc mình định làm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi