させて頂きます/させてもらいます

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
させて頂きます/させてもらいます
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Cho phép tôi làm A
Chia động từ
(A)て+ いただきます (A)て+ もらいます
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
研究けんきゅう報告ほうこくせてもらいます
わたし出来できるだけ会社かいしゃちからしてしいので、社長しゃちょう、このプロジェクトにまかさせていただきます
金曜日きんようびやすせていただけませんか。
禁煙車きんえんしゃでタバコをせていただきます
Điểm chính
Đây là cách nói khiêm nhường về việc mình định làm
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi