Loading0%

さえ/にさえ/でさえ

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
さえ/にさえ/でさえ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ngay cả

Chia động từ

(A)N+ (で,に,と,へ) + さえ (A)Adjい->Adjく + さえ + ある (A)Adjな->Adjで + さえ + ある (A)Vて+ さえ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この問題もんだいは、子供こどもでさえ答こたえられるほど優やさしい。
子供こどもでさえこれが読よめるからあなたができなければ困こまる。
たくさん食たべてさえお腹なかが一杯いっぱいにならない。
もう無理むりです。朝あさご飯はんを食たべてさえやる気きがない。
ギターが弾ひかなくてさえ、バンドに入はいらない。

Điểm chính

Lấy cái ví dụ cực đoan để diễn đạt những thứ khác( ở mức độ thấp hơn) là đương nhiên
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi