ごとく,ごとき
ごとく,ごとき
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Giống A, như thể A
Chia động từ
(A)N+ ごとく (A)VDict+ ごとく (A)VCasual, past (た) + ごとく (A)N+ の + ごとき
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
帰ったはやいか、彼女が[畳「たたみ]に猫ごとく平らになった、長い間動かなかった。
虎の如きに獰猛です。
オタクごとき漫画を読んでいる。
彼女は鳥のごとく空に飛びだかった。
彼女は鳥のごとく歌う。
Điểm chính
Diễn tả sự so sánh giống như việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi