くする/にする

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
くする/にする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Làm cho, khiến cho...
Chia động từ
Aい->Aく+する N+に+する Aな->Aに+する
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
おおくの人では仕事しごとかるくする
水泳すいえいあしつよくする
きみぼくしあわせにする
そのかぜ天気てんきさむくする
Điểm chính
Mẫu câu này miêu tả sự thay đổi về trạng thái của vật nào đó và sự thay đổi này được tạo ra bởi chủ ngữ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi