Loading0%

くする/にする

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
くする/にする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Làm cho, khiến cho...

Chia động từ

Aい->Aく+する N+に+する Aな->Aに+する

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
多おおくの人では仕事しごとを軽かるくする。
水泳すいえいは足あしを強つよくする。
君きみは僕ぼくを幸しあわせにする。
その風かぜは天気てんきを寒さむくする。

Điểm chính

Mẫu câu này miêu tả sự thay đổi về trạng thái của vật nào đó và sự thay đổi này được tạo ra bởi chủ ngữ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi