くする/にする
くする/にする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Làm cho, khiến cho...
Chia động từ
Aい->Aく+する N+に+する Aな->Aに+する
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
多くの人では仕事を軽くする。
水泳は足を強くする。
君は僕を幸せにする。
その風は天気を寒くする。
Điểm chính
Mẫu câu này miêu tả sự thay đổi về trạng thái của vật nào đó và sự thay đổi này được tạo ra bởi chủ ngữ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi