からある,からの

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
からある,からの
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Suốt cả A, trong cả A
Chia động từ
(A)N(Amount) + からある (A)N+ から + の (A)N(Price) + からする
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あまかわ銀河ぎんがなかおくからあるほしがある。
うちのこのために2万円まんえんからの教科書きょうかしょ文房具ぶんぼうぐなどをったなければならないのをいたとめまいになった。
ほん大好だいすきで、2万冊まんさつからあるかもしれない。
七千冊ななせんさつからある図書館としょかんです。
このみせでは100えんからするものがえます。
Điểm chính
A là một khối lượng lớn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi