Loading0%

かと思ったら/かと思うと

Cấp độ
Học viên
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
かと思ったら/かと思うと
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ngay khi vừa...thì đã...

Chia động từ

(A)VCasual, past (た) + か + と + [思「おも」]ったら + (B) (A)VCasual, past (た) + か + と + [思「おも」]う + と + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
三週間さんしゅうかん一緒いっしょに過すごしたけど、彼女かのじょは海外かいがいから着ついたかと思おもったら帰かえってしまった感かんじがした。
友達ともだちがくるから元気げんきになると思おもうと、ぎゃくになんかさびしくなっちゃった。
彼かれと毎日まいにち 話はなしたと思おもったら、彼かれのことを何なにも知しらなくてを気きがついた。
先月せんげつ国くにへ帰かえったかと思おもうと、ホームシックになってきた。
たった今いまコーヒーを作つくったと思おもったら,すぐ冷つめたくなってしまった。

Điểm chính

B là kết quả bất ngờ ngược lại với hành động A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi