かけの/かけだ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
かけの/かけだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A vẫn chưa được làm, A đang làm dở
Chia động từ
(A)VStem+ かけ + の + (B)N (A)VStem + かけ + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ビデオゲームをしかけながら、電気でんきした。
もう2ダースのかけのほんがある。
かけのレポートを十二時じゅうにじまでわらなければならない。
Điểm chính
Mẫu câu này là cách nói một việc gì đó vẫn còn dang dở, chưa được hoàn thiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi