かけの/かけだ
かけの/かけだ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
A vẫn chưa được làm, A đang làm dở
Chia động từ
(A)VStem+ かけ + の + (B)N (A)VStem + かけ + だ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ビデオゲームをしかけながら、電気が消した。
もう2ダースの読みかけの本がある。
書きかけのレポートを十二時まで終わらなければならない。
Điểm chính
Mẫu câu này là cách nói một việc gì đó vẫn còn dang dở, chưa được hoàn thiện
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi