うる/えない
うる/えない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
A là có thể
Chia động từ
(A)VStem + える (A)VStem + うる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学で三年間 日本語を勉強をすれば日本人流暢な会話をしし得ること可能だ
これらのガスは地球温暖化をもたらし得る。
この港は封鎖され得る。
そう言うな事故は時折起こり得る事だ。
それは有り得る事だ。
Điểm chính
える không thể được sử dụng với những động từ có gốc kết thúc bởi え, như [考「かんが」]える.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi