うと~まいと,うが~まいが
うと~まいと,うが~まいが
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Dù A có xảy ra hay không
Chia động từ
(A)VVolitional + と + (B)VDict+ まいと (A)VVolitional + が + (B)VDict+ まいが
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
天気が晴れようか晴れまいが,ピクニクは行われる。
お前が宿題しようとしまいが、受かるまで授業を受けてもらう。
散歩しようとしまいと、この仕事を今日終わらさなきゃ。
社長が参加しようがしまいが、この会議が行われます。
Điểm chính
Khi động từ B là する, chúng ta có thể sử dụngしまい/すまい/するまい, không chỉ しまい
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi