うち/ないうち

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
うち/ないうち
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trong khi A thì B
Chia động từ
(A)Vている + うちに (A)VDict + うちに (A)Adjい + うちに (A)N+の + うちに (A)Adjな + うちに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
スープはあついうちがってください。
日本にほんんでいるうち一回いっかい北海道ほっかいどうきたい。
学生がくせいうちにあちこち海外かいがい旅行りょこうしたい。
緊張きんちょうしてないうちやまのぼってみている。
まち中心ちゅうしんにいるうちものきます。
Điểm chính
Khi có gì đang/chưa xảy ra thì
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi