うち/ないうち
うち/ないうち
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Trong khi A thì B
Chia động từ
(A)Vている + うちに (A)VDict + うちに (A)Adjい + うちに (A)N+の + うちに (A)Adjな + うちに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
スープは熱いうちに召し上がってください。
日本に住んでいるうちに一回北海道に行きたい。
学生の内にあちこち海外旅行したい。
緊張してない内に山を登ってみている。
町の中心にいるうちに買い物に行きます。
Điểm chính
Khi có gì đang/chưa xảy ra thì
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi