いかんでは,いかんによっては
いかんでは,いかんによっては
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Mô tả
Phụ thuộc , căn cứ vào
Chia động từ
(A)N+ の + いかん + で + は (A)N+ いかん + に + よって + は
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
予算の如何によっては当社の機器をグレードアップなることがあります。
俺の人生はあの人の気分いかんだ。
どちらが昇進されるのは検定試験の結果如何によるものだ。
みんなの幸せはあの人の決いかんだ。
能力試験の成績いかんによっては生徒がクラスに別れていた。
Điểm chính
Cách sử dụng của mẫu câu này rất giống với[次第「しだい」]で nhưng có phần trang trọng hơn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi